| Số | Quái | Tên | Bản chất tự nhiên | Ngũ hành | tượng trưng | Hậu Thiên Bát Quái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ||| (☰) | Càn (乾 qián) | Trời (天) | dương kim |
lãnh tụ, người cha và trưởng nam. Quẻ Càn tượng trưng cho trời, cho nghị lực và sự bền bỉ.
| tây bắc |
| 2 | ||: (☱) | Đoài (兌 duì) | Đầm (hồ) (澤) | âm kim | niềm vui, hạnh phúc, con gái út | tây |
| 3 | |:| (☲) | Ly (離 lí) | Hỏa (lửa) (火) | âm hỏa |
con gái giữa. sự sáng rực, sét, nóng và khô. kiên cường, bên ngoài trông bất khuất, nhưng yếu đuối và trống rỗng bên trong.
| nam |
| 4 | |:: (☳) | Chấn (震 zhèn) | Sấm (雷) | dương mộc | con trai cả. sự phát triển. | đông |
| 5 | :|| (☴) | Tốn (巽 xùn) | Gió (風) | âm mộc | con gái cả và sự sâu sắc, dịu dàng | đông nam |
| 6 | :|: (☵) | Khảm (坎 kǎn) | Nước (水) | dương thủy |
con trai giữa, khó nhọc, gian khổ.
| bắc |
| 7 | ::| (☶) | Cấn (艮 gèn) | Núi (山) | dương thổ | sự tĩnh lặng, cho sự chờ đợi và cho tình trạng cô đơn,con trai út | đông bắc |
| 8 | ::: (☷) | Khôn (坤 kūn) | Đất (地) | âm thổ | người mẹ, trưởng nữ,sự tiếp nhận. | tây nam |
Wednesday, December 19, 2012
Phụ lục bát quái, ý nghĩa.
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
No comments:
Post a Comment